Dictionary
search
translate

Vietnamese Dictionary

Search Vietnamese-English words, meanings, and examples

swap_horizVietnamese ⇄ English volume_upNorthern & Southern audio format_quoteExample sentences

menu_book Headword Results "cân đo" (1)

cân đo
English Vweigh
My Vocabulary
Cần cân đo lợi hại.
We need to weigh pros and cons.

swap_horiz Related Words "cân đo" (2)

bảng cân đối kế toán chi tiết
play
English Naccount balance details
My Vocabulary
cân đối
English Vbalance, make proportionate
My Vocabulary
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.

format_quote Phrases "cân đo" (6)

Khung của nón lá cần phải chắc chắn và cân đối.
Cần cân đo lợi hại.
We need to weigh pros and cons.
Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khó khăn này.
We need to unite to overcome this difficulty.
Chúng ta cần đối phó với sự gián đoạn nguồn cung.
We need to deal with the supply disruption.
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.
Sau này lập gia đình, em sẽ cân đối lại công việc.
Later, when I start a family, I will rebalance my work.